Home » Tuyển sinh, Xét tuyển nguyện vọng 2 » Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 Đại Học Hoa Sen

Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 Đại Học Hoa Sen

Đại Học Hoa Sen đã chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 năm 2013. Xem điểm chuẩn xét tuyển vào trường ngay bên dưới:

Xét tuyển 2013 | Thông tin xét tuyển | Xét tuyển đại học

Trường đại học Hoa Sen - Đại học Hoa Sen - ĐH Hoa Sen

  • 93, Cao Thắng, Quận 3, TP.HCM . ĐT : (08) 38301877 số nội bộ: 131
  • Lô 10, Công viên Phần mềm Quang Trung, Quận 12, TP.HCM. ĐT: (08) 34370086

Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 Đại Học Hoa Sen

Xét tuyển nguyên vọng 1 Đại Học Hoa Sen

Mã trường: DTH

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A, A1

10

2

C340107

Quản trị khách sạn

A, A1

10

3

D480201

Công nghệ thông tin

A, A1

13

4

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, A1

13

5

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A, A1

13

6

D340120

Kinh doanh quốc tế

A, A1

13

7

D340301

Kế toán

A, A1

13

8

D340404

Quản trị nguồn nhân lực

A, A1

13

9

C340406

Quản trị văn phòng

A, A1

10

10

C340301

Kế toán

A, A1

10

11

C340101

Quản trị kinh doanh

A, A1

10

12

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

A, A1

10

13

C480201

Công nghệ thông tin

A, A1

10

14

C340120

Kinh doanh quốc tế

A, A1

10

15

D460112

Toán ứng dụng ( hệ số 2 môn Toán)

A, A1

17

16

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

A, A1

13

17

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1

10

18

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A, A1

13

19

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1

13

20

D340101

Quản trị kinh doanh

A, A1,D1,D3

14

21

D340115

Marketing

A, A1,D1,D3

14

22

D340201

Tài chính – Ngân hàng

A, A1,D1,D3

14

23

D340107

Quản trị khách sạn

A, A1,D1,D3

15

24

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D

14

25

D220201

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

D1

19

(*)

26

C220201

Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

D1

15

(*)

27

C340107

Quản trị khách sạn

D1, D3

10.5

28

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

D1, D3

13.5

29

D480201

Công nghệ thông tin

D1, D3

13.5

30

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

D1, D3

13.5

31

D340120

Kinh doanh quốc tế

D1, D3

13.5

32

D340301

Kế toán

D1, D3

13.5

33

C340406

Quản trị văn phòng

D1, D3

10.5

34

C340120

Kinh doanh quốc tế

D1, D3

10.5

35

C340301

Kế toán

D1, D3

10.5

36

C480201

Công nghệ thông tin

D1, D3

10.5

37

C480102

Truyền thông và mạng máy tính

D1, D3

10.5

38

C340101

Quản trị kinh doanh

D1, D3

10.5

39

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1, D3

10.5

40

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D1, D3

13.5

41

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1, D3

13.5

42

D340404

Quản trị nguồn nhân lực

D1, D3

13.5

43

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D1, D3

10.5

44

D210403

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật)

H

18

(*)

45

D210404

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu)

H

18

(*)

Điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung đại học Hoa Sen năm 2012:

Mã ngành

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Điểm trúng tuyển – Khối

A

A1

B

D1

D3

V, H

D460112

Toán ứng dụng ( hệ số 2 môn Toán) (*)

17,00

17,00

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

13,00

13,00

13,50

13,50

D480201

Công nghệ thông tin

14,00

14,00

14,00

14,00

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13,00

14,00

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

13,00

13,00

13,50

13,50

D340115

Marketing

16,00

16,00

16,00

16,00

D340404

Quản trị nhân lực

14,00

14,00

14,00

14,00

D210404

Thiết kế thời trang ( hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu) (*)

18,00

D210403

Thiết kế đồ họa (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật) (*)

18,00

Quản trị công nghệ truyền thông

13,00

13,00

13,50

13,50

 

Leave a Reply

© 2013 Xét tuyển · RSS · Designed by Theme Junkie · Powered by WordPress